9
Thứ bảy
Lễ Phật đản
Âm lịch15tháng 4
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 09/05/2009

Thứ bảy, ngày 9 tháng 5 năm 2009 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Lễ Phật đản 2009

Tháng 5/2009

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9
4 10 5 Lập hạ 11 6 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26 21 Tiểu mãn 27 22 28 23 29 24 1/5
25 2 26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/05/2009
Âm lịchNgày 15 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi