9
Thứ tư
Âm lịch4tháng 3
Năm
Mậu Tý
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 09/04/2008

Thứ tư, ngày 9 tháng 4 năm 2008 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Mậu Tý. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2008

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 27 4 Thanh minh 28 5 29 6 1/3
7 2 8 Tết Hàn thực 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 16 11 17 12 18 13 19 Cốc vũ 14 20 15
21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/04/2008
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Mậu Tý
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi