9
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 2
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 09/03/2025

Chủ nhật, ngày 9 tháng 3 năm 2025 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Ất Tỵ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2025

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2025
T2T3T4T5T6T7CN
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/2 1 2 2 3
3 4 4 5 5 Kinh trập 6 6 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Xuân phân 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28 28 29 29 1/3 30 2
31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5 3 6 4 Thanh minh 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/03/2025
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu