9
Thứ ba
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 09/02/2066

Thứ ba, ngày 9 tháng 2 năm 2066 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Tuất. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 2066

Tháng 2/2066

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 10 5 11 6 12 7 13
8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20
15 21 16 22 17 23 18 Vũ thủy 24 19 25 20 26 21 27
22 28 23 29 24 1/2 25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/02/2066
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi