9
Thứ hai
Âm lịch12tháng 1
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1987

Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 1987 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Đinh Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1987

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/1 30 2 31 3 1 4
2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 Vũ thủy 22 20 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30 28 1/2 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/02/1987
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Đinh Mão
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu