9
Thứ năm
Âm lịch8tháng 1
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 09/02/1984

Thứ năm, ngày 9 tháng 2 năm 1984 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Giáp Tý. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1984

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Giao thừa - Tất niên 30 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 Lập xuân 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16 18 17 19 Vũ thủy 18
20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 29 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/02/1984
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Giáp Tý
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi