9
Thứ ba
Âm lịch24tháng 8
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 09/10/1917

Thứ ba, ngày 9 tháng 10 năm 1917 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Đinh Tỵ. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1917

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22
8 23 9 Hàn lộ 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29
15 30 16 1/9 17 2 18 3 19 4 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6
22 7 23 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/10/1917
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi