9
Thứ bảy
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch15tháng 12
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 09/01/1982

Thứ bảy, ngày 9 tháng 1 năm 1982 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1982

Tháng 1/1982

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9
4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23
18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 29 24 Giao thừa - Tất niên 30
25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/01/1982
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất