8
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 7
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 08/09/2074

Thứ bảy, ngày 8 tháng 9 năm 2074 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Giáp Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2074

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 12
3 13 4 14 5 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 6 16 7 Bạch lộ 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 30 21 1/8 22 Thu phân 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/09/2074
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi