8
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 8
Năm
Giáp Tý
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 08/09/1984

Thứ bảy, ngày 8 tháng 9 năm 1984 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Giáp Tý. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1984

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 Bạch lộ 12 8 13 9 14
10 Tết Trung thu 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 Thu phân 28
24 29 25 1/9 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/09/1984
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu