8
Thứ tư
Âm lịch1tháng 7
Năm
Canh Thân
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 08/08/2040

Thứ tư, ngày 8 tháng 8 năm 2040 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Canh Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2040

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 29 7 Lập thu 30 8 1/7 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 Lễ Thất tịch 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12
20 13 21 14 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/08/2040
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất