8
Thứ sáu
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Quý Sửu
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/08/1913

Thứ sáu, ngày 8 tháng 8 năm 1913 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Quý Sửu. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lễ Thất tịch 1913

Tháng 8/1913

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7 3 2
4 3 5 4 6 5 7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16
18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 Xử thử 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/08/1913
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi