8
Thứ hai
Âm lịch14tháng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 08/05/2028

Thứ hai, ngày 8 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Mậu Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2028

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9 4 10 5 Lập hạ 11 6 12 7 13
8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 Tiểu mãn 26 21 27
22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/05/2028
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu