8
Thứ tư
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Ất Dậu
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 08/04/2065

Thứ tư, ngày 8 tháng 4 năm 2065 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Hàn thực 2065

Tháng 4/2065

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 Thanh minh 29 5 30
6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 16 11 17 12 18 13 19 Cốc vũ 14
20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/04/2065
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu