8
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 08/04/2044

Thứ sáu, ngày 8 tháng 4 năm 2044 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2044

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/3 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 Thanh minh 7 5 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Cốc vũ 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/04/2044
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu