8
Thứ tư
Âm lịch22tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 08/11/2028

Thứ tư, ngày 8 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2028

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Lập đông 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 1/10 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 Tiểu tuyết 7 23 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/11/2028
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi