8
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 9
Năm
Ất Sửu
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 08/11/1985

Thứ sáu, ngày 8 tháng 11 năm 1985 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Ất Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1985

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 1/10 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 Tiểu tuyết 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/11/1985
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Ất Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu