8
Thứ tư
Âm lịch18tháng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 08/11/1911

Thứ tư, ngày 8 tháng 11 năm 1911 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1911

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
6 16 7 17 8 Lập đông 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 30 21 1/10 22 2 23 Tiểu tuyết 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/11/1911
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi