8
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 08/10/2038

Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 2038 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2038

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 Hàn lộ 10 9 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12
11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24 23 Sương giáng 25 24 26
25 27 26 28 27 29 28 1/10 29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/10/2038
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi