8
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 12
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 08/01/2044

Thứ sáu, ngày 8 tháng 1 năm 2044 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Quý Hợi. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2044

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Đại hàn 21 21 22 22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 Giao thừa - Tất niên 30 30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/01/2044
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất