7
Thứ năm
Âm lịch3tháng 8
Năm
Tân Mùi
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 07/09/2051

Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 2051 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Tân Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2051

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29
4 30 5 1/8 6 2 7 Bạch lộ 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Tết Trung thu 15 20 16 21 17 22 18 23 Thu phân 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/09/2051
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíBạch lộ Bắt đầu tiết Bạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu