7
Thứ tư
Âm lịch4tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/09/1910

Thứ tư, ngày 7 tháng 9 năm 1910 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1910

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 30 4 1/8
5 2 6 3 7 4 8 Bạch lộ 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Trung thu 15
19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 Thu phân 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/09/1910
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu