7
Thứ tư
Âm lịch9tháng 7
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/08/2030

Thứ tư, ngày 7 tháng 8 năm 2030 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Canh Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2030

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/08/2030
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất