7
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 5 nhuận
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 07/07/1990

Thứ bảy, ngày 7 tháng 7 năm 1990 dương lịch là ngày 15 tháng 5 (nhuận) năm Canh Ngọ. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1990

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Tiểu thử 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/6
23 Đại thử 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/07/1990
Âm lịchNgày 15 tháng 5 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu thử Bắt đầu tiết Tiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi