7
Thứ ba
Âm lịch19tháng 2
Năm
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 07/04/2015

Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 2015 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Ất Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2015

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Thanh minh 17
6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/3
20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/04/2015
Âm lịchNgày 19 tháng 2 năm Ất Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu