7
Thứ tư
Âm lịch14tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 07/03/1917

Thứ tư, ngày 7 tháng 3 năm 1917 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1917

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 Kinh trập 13 7 14 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 27 21 Xuân phân 28 22 29 23 1/3 24 2 25 Tết Hàn thực 3
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/03/1917
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi