7
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 07/02/1915

Chủ nhật, ngày 7 tháng 2 năm 1915 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1915

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 21 5 Lập xuân 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30 14 Tết Nguyên đán 1/1
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Vũ thủy 7 21 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/02/1915
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu