7
Thứ hai
Âm lịch7tháng 11
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 07/12/2043

Thứ hai, ngày 7 tháng 12 năm 2043 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Quý Hợi. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/2043

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 Đại tuyết 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 23 23 24 24 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 30 31 1/12 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/12/2043
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi