7
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 11
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 07/12/1991

Thứ bảy, ngày 7 tháng 12 năm 1991 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Tân Mùi. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1991

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/11 7 Đại tuyết 2 8 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 17
23 18 24 19 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/12/1991
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Tân Mùi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu