7
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 9
Năm
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/11/2064

Thứ sáu, ngày 7 tháng 11 năm 2064 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Giáp Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2064

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Lập đông 28 7 29 8 30 9 1/10
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 19 11 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 12 21 Tiểu tuyết 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/11/2064
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Giáp Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu