7
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 07/11/2021

Chủ nhật, ngày 7 tháng 11 năm 2021 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2021

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/10 6 2 7 Lập đông 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17
22 Tiểu tuyết 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/11 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/11/2021
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu