7
Thứ tư
Âm lịch27tháng 8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/10/2026

Thứ tư, ngày 7 tháng 10 năm 2026 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2026

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 27 8 Hàn lộ 28 9 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2
12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9
19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11 21 12 22 13 23 Sương giáng 14 24 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/10/2026
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi