7
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 8
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 07/10/2007

Chủ nhật, ngày 7 tháng 10 năm 2007 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2007

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27
8 Hàn lộ 28 9 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 30 11 1/9 12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11
22 12 23 13 24 Sương giáng 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 Lễ hội Halloween 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/10/2007
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất