7
Thứ tư
Âm lịch7tháng 12
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 07/01/2071

Thứ tư, ngày 7 tháng 1 năm 2071 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Canh Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2071

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2 3 3 4 4
5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/01/2071
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu