7
Thứ năm
Âm lịch18tháng 11
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1988

Thứ năm, ngày 7 tháng 1 năm 1988 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Đinh Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1988

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14
4 15 5 16 6 Tiểu hàn 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 1/12 20 2 21 Đại hàn 3 22 4 23 5 24 6
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/01/1988
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi