6
Thứ năm
Âm lịch15tháng 6
Năm
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/08/1998

Thứ năm, ngày 6 tháng 8 năm 1998 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Mậu Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1998

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 Lập thu 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 28 20 29 21 30 22 1/7 23 Xử thử 2
24 3 25 4 26 5 27 6 28 Lễ Thất tịch 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/08/1998
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi