6
Thứ hai
Âm lịch2tháng 4
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/05/2019

Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 2019 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Kỷ Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2019

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 30 5 1/4
6 Lập hạ 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Phật đản 15
20 16 21 Tiểu mãn 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/05/2019
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi