6
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 3
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1994

Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 1994 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Giáp Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1994

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 Lập hạ 26 7 27 8 28
9 29 10 30 11 1/4 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 9 20 10 21 Tiểu mãn 11 22 12
23 13 24 14 25 Lễ Phật đản 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/05/1994
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất