6
Thứ ba
Âm lịch9tháng 1
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 06/02/2063

Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 2063 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Quý Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2063

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 Lập xuân 7
5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18 16 19 17 20 18 Vũ thủy 21
19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/02/2063
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu