5
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 7
Năm
Quý Dậu
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 05/09/2053

Thứ sáu, ngày 5 tháng 9 năm 2053 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Quý Dậu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2053

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Bạch lộ 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/8 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10
22 Thu phân 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Trung thu 15 27 16 28 17
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/09/2053
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Quý Dậu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất