5
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 6
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 05/08/2029

Chủ nhật, ngày 5 tháng 8 năm 2029 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2029

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 Lập thu 28 8 29 9 30 10 1/7 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 Lễ Thất tịch 7 17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10
20 11 21 12 22 13 23 Xử thử 14 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/08/2029
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi