5
Thứ ba
Âm lịch18tháng 5
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 05/07/2061

Thứ ba, ngày 5 tháng 7 năm 2061 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2061

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 Tiểu thử 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/6
18 2 19 3 20 4 21 5 22 Đại thử 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/07/2061
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi