5
Thứ năm
Âm lịch2tháng 3
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 05/04/2057

Thứ năm, ngày 5 tháng 4 năm 2057 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2057

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 30 4 Thanh minh 1/3 5 2 6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 Cốc vũ 16 20 17 21 18 22 19
23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29 3 1/4 4 2 5 Lập hạ 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/04/2057
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất