5
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 1
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 05/03/1915

Thứ sáu, ngày 5 tháng 3 năm 1915 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Ất Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1915

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Kinh trập 21 7 22
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 30 16 1/2 17 2 18 3 19 4 20 5 21 Xuân phân 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/03/1915
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu