5
Thứ ba
Âm lịch25tháng 10
Năm
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 05/12/2034

Thứ ba, ngày 5 tháng 12 năm 2034 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2034

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 Đại tuyết 27 8 28 9 29 10 30
11 1/11 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 23 13 24 14
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/12/2034
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu