5
Thứ tư
Âm lịch25tháng 9
Năm
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 05/11/2053

Thứ tư, ngày 5 tháng 11 năm 2053 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Quý Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2053

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 Lập đông 27 8 28 9 29
10 1/10 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 Tiểu tuyết 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/11/2053
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu