4
Thứ năm
Âm lịch20tháng 7
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/09/2042

Thứ năm, ngày 4 tháng 9 năm 2042 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Nhâm Tuất. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2042

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Bạch lộ 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/8
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8
22 9 23 Thu phân 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 Tết Trung thu 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/09/2042
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu