4
Thứ năm
Âm lịch3tháng 8
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/09/1997

Thứ năm, ngày 4 tháng 9 năm 1997 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1997

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
1 30 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Bạch lộ 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20
22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/09/1997
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi