4
Thứ năm
Âm lịch29tháng 6
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/08/1910

Thứ năm, ngày 4 tháng 8 năm 1910 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Canh Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1910

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/7 6 2 7 3
8 Lập thu 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17
22 18 23 19 24 Xử thử 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/08/1910
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu