4
Thứ năm
Âm lịch7tháng 5
Năm
Tân Mão
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/06/2071

Thứ năm, ngày 4 tháng 6 năm 2071 dương lịch là mùng 7 tháng 5 năm Tân Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2071

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 3 6 4 7 5 Mang chủng 8 6 9 7 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 Hạ chí 24
22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6
29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/06/2071
Âm lịchMùng 7 tháng 5 năm Tân Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu